cải dạng

  1. đg. Thay đổi bộ dạng, cách ăn mặc, v.v., để người khác khó nhận ra. Cải dạng làm ông già.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cải dạng
Ông ấy cải dạng thành một người bán hàng rong.